dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Words Containing "n^"
Nói một đàng bắt quàng một nẻo
Nói một đàng làm một nẻo
Nói một câu chết trâu chết bò
Nói một tấc đến giời
Nói một tấc đến trời
Nói một tấc lên đến nơi
Nói một đường thỉnh một nẻo
Nói mười điều sai mười một
Nói năng quân tử, cư xử tiểu nhân
Nơi nào có trâu trắng ra đời là nơi đó bị mất mùa
Nơi nào cũng có người anh hùng
Nòi nào giống ấy
Nòi nào giống nấy
Nồi nào vung ấy
Nồi nát chẳng khỏi tay thợ hàn
Nồi nát chẳng phải tay thợ hàn
Nồi nát lại về Cầu Nôm
Nồi nát lại về Cầu Nôm, con gái nỏ mồm về ở với cha
Nồi nát thì về Cầu Nôm, con gái nỏ mồm về ở với mẹ cha
Nồi nát về Cầu Nôm
Nồi nát về tay thợ hàn
Nói nên mà ở chẳng nên, quang rơm gánh đá sao bên bằng mây
Nơi nên nọ có, nơi có nọ nên
Nói ngang làng ghét, chọt chẹt thì ai cũng thương
Nói ngay hay trái tai
Nói nghe như rót vào tai
Nói ngọt lọt đến xương
Nói ngọt như mía lùi
Nói người chẳng gẫm đến thân, thử rờ lên gáy xem gần hay xa
Nói người chẳng gẫm đến thân, thử rờ lên trán xem gần hay xa
Nói người chẳng ngẫm đến ta, cái gương tây liếp để mà soi chung
Nói người chẳng ngẫm đến thân
Nói người chẳng nghĩ đến ta, cái gương tây liếp để mà soi chung
Nói người chẳng nghĩ đến ta, thử sờ lên gáy xem xa hay gần
Nói người ta thì ma nói mình
Nói nhà giàu ở nông thôn, sẵn trâu bò
Nồi nhà, lợn gà người
Nói nhấm nhẳng như cảng bò thui
Nói nhấm nhẳng như cẳng bò thui
Nói nhăng nói Cuội
Nói nhạt như nước ao bèo
Nói nhiều xiêu dạ
Nói nhỏ suýt ra to
Nói như đâm vào ruột
Nói như đấm vào tai
Nói như đá ném xuống vực
Nói như đanh đóng cột
Nói như chém chả
Nói như chém gạch
Nói như chém vào mặt
Nói như chó cán ma
Nói như chó liếm thớt
Nổi như cồn
Nói như dao chém đá
Nói như dao chém nước
Nói như dao phát thạch
Nói như dùi đục chấm mắm cáy
Nói như dùi đục chấm nước cáy
Nói như dùi đục chấm nước mắm
Nói như khướu
Nói như khướu bách thanh
Nói như lưỡi nỏ
Nói như ma xó
Nói như nói với đầu gối
Nói như nước đổ đầu vịt
Nói như nước đổ lá khoai
Nói như đóng đanh vào cột
Nói như ông Bành Tổ
Nói như đóng đinh vào cột
Nói như pháo, làm như lão
Nói như pháo ran
Nói như phát, nhát như cheo
Nói như rồng
Nói như rồng cuốn
Nói như rồng, làm như rận
Nói như rồng leo cây nghệ
Nói như rót mật vào tai
Nói như rót vào tai
Nói như rựa chém xuống đất
Nói như tát nước bè
Nói như tát nước vào mặt
Nói như tép nhẩy
Nói như thanh lẹm
Nói như thánh phán
Nói như trạng
Nói như tráng, làm như lão
Nói như trống hai mặt
Nói như trò phường chèo
Nói như vẹt
Nói đối trả, như chém trả vào mặt
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...